cò cưa

cò cưa

Hai bên cò cưa mãi về giá cả mà không đi đến thỏa thuận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo đi kéo lại một cách chậm chạp, đều đều nhàm chán (như động tác cưa gỗ): Diễn tả hành động lặp đi lặp lại một cách thiếu hiệu quả, kéo dài một cách mệt mỏi.
    • Kéo dài một cách vô ích, không kết thúc: Dùng để chỉ một việc, một cuộc thảo luận, hay một quá trình diễn ra quá lâu một cách không cần thiết gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai bên cưa mãi về giá cả không đi đến thỏa thuận. (Hai bên kéo dài mãi về giá cả không đi đến thỏa thuận.)
    • Công việc ấy cứ cưa cả tháng trời vẫn chưa xong. (Công việc ấy cứ kéo dài cả tháng trời vẫn chưa xong.)
    • Đừng cưa nữa, quyết định nhanh lên đi! (Đừng kéo dài nữa, quyết định nhanh lên đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cưa cọp kéo": Một biến thể nhấn mạnh sự kéo dài chậm chạp một cách đáng chán.

    • Việc giải quyết hồ sơ kiểu cưa cọp kéo này khiến mọi người rất bực mình. (Việc giải quyết hồ sơ kiểu kéo dài chậm chạp này khiến mọi người rất bực mình.)
  • Dùng như danh từ (trong khẩu ngữ): Chỉ sự việc, hành động kéo dài một cách mệt mỏi.

    • Cuộc đàm phán một cuộc cưa thực sự. (Cuộc đàm phán một sự kéo dài mệt mỏi thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • rịch tàng (thành ngữ): Chỉ sự chậm chạp, kéo dài, thiếu hiệu quả phần lôi thôi.

    • Tiến độ thi công rịch tàng. (Tiến độ thi công chậm chạp kéo dài.)
  • Lần khân (động từ): Chậm chạp, do dự, không dứt khoát.

    • Anh ta cứ lần khân mãi không chịu trả lời. (Anh ta cứ do dự mãi không chịu trả lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Kéo dài: Làm cho thời gian diễn ra lâu hơn.
  • Lê thê: Kéo dài một cách chán ngắt, không dứt.
  • Dây dưa: Kéo dài, không giải quyết dứt điểm.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Quyết định nhanh chóng, rõ ràng.
  • Nhanh chóng: Diễn ra trong thời gian ngắn.
  • Một lèo: Làm một mạch, không gián đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • cưa sổ lại: Nhấn mạnh việc cứ kéo dài dai dẳng, hết lần này đến lần khác.

    • Vụ kiện này cưa sổ lại đã mấy năm rồi. (Vụ kiện này kéo dài dai dẳng đã mấy năm rồi.)
  • Cưa cây không bằng cưa đời: (Thành ngữ gốc) So sánh việc cưa gỗ còn dễ hơn việc thuyết phục hay chờ đợi ai đó, ám chỉ sự " cưa" trong giao tiếp, đàm phán rất mệt mỏi.

Từ chứa "cò cưa"